негигиени́чный
Dấu sắc trên негигиени́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
негигиени́чный nghĩa là không vệ sinh.
Nghĩa của негигиени́чный
Nghĩa lấy theo mục негигиенический.
Tính từ
- Không vệ sinh.
Biến cách của негигиени́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | негигиени́чный | негигиени́чное | негигиени́чная | негигиени́чные |
| Sinh cách | негигиени́чного | негигиени́чного | негигиени́чной | негигиени́чных |
| Tặng cách | негигиени́чному | негигиени́чному | негигиени́чной | негигиени́чным |
| Đối cách | негигиени́чный | негигиени́чное | негигиени́чную | негигиени́чные |
| Công cụ cách | негигиени́чным | негигиени́чным | негигиени́чной | негигиени́чными |
| Giới cách | негигиени́чном | негигиени́чном | негигиени́чной | негигиени́чных |
| Dạng ngắn | негигиени́чен | негигиени́чно | негигиени́чна | негигиени́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
негигиеничный nghĩa là gì?
негигиеничный (tính từ) nghĩa là không vệ sinh.
негигиеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là негигиени́чный (phiên âm Latinh negigijeníčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.