TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

недо́брый

nedóbryj[nʲɪˈdobrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên недо́брый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

недо́брый nghĩa là ác, độc ác, thù địch, thù hằn.

Nghĩa của недо́брый

Tính từ

  1. злой Ác, độc ác, dữ tợn.
  2. выражающий неприязнь Thù địch, thù hằn, hằn học.
    • пита́ть недо́брые чу́вства к кому́-л.có ác cảm với ai
    • недо́брые наме́рения[những] ý định độc ác, ác ý
    • недобрый взглядcái nhìn hằn học (thù địch)
  3. таящий в себе беду Dữ, không may.
    • недо́браяtin dữ, tin buồn, hung tin
  4. khẩu ngữ бурной, порочащий Xấu.
    • недо́брая сла́ваtiếng xấu, xú danh

Biến cách của недо́брый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнедо́брыйнедо́броенедо́браянедо́брые
Sinh cáchнедо́брогонедо́брогонедо́бройнедо́брых
Tặng cáchнедо́бромунедо́бромунедо́бройнедо́брым
Đối cáchнедо́брый / недо́брогонедо́броенедо́бруюнедо́брые / недо́брых
Công cụ cáchнедо́брымнедо́брымнедо́бройнедо́брыми
Giới cáchнедо́бромнедо́бромнедо́бройнедо́брых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недо́брый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của недо́брый

Câu hỏi thường gặp

недобрый nghĩa là gì?

недобрый (tính từ) nghĩa là ác, độc ác, thù địch, thù hằn.

недобрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là недо́брый (phiên âm Latinh nedóbryj, IPA [nʲɪˈdobrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.