недове́рчивый
Dấu sắc trên недове́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недове́рчивый nghĩa là không tính nhiệm, không tin cậy.
Nghĩa của недове́рчивый
Tính từ
- Không tính nhiệm, không tin cậy, thiếu tin tưởng, đa nghi, hoài nghi, cả nghi, hay nghi ngờ.
Biến cách của недове́рчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недове́рчивый | недове́рчивое | недове́рчивая | недове́рчивые |
| Sinh cách | недове́рчивого | недове́рчивого | недове́рчивой | недове́рчивых |
| Tặng cách | недове́рчивому | недове́рчивому | недове́рчивой | недове́рчивым |
| Đối cách | недове́рчивый / недове́рчивого | недове́рчивое | недове́рчивую | недове́рчивые / недове́рчивых |
| Công cụ cách | недове́рчивым | недове́рчивым | недове́рчивой | недове́рчивыми |
| Giới cách | недове́рчивом | недове́рчивом | недове́рчивой | недове́рчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недове́рчивый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
недоверчивый nghĩa là gì?
недоверчивый (tính từ) nghĩa là không tính nhiệm, không tin cậy.
недоверчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недове́рчивый (phiên âm Latinh nedovérčivyj, IPA [nʲɪdɐˈvʲert͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.