недотро́га
Dấu sắc trên недотро́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
недотро́га nghĩa là xấu hổ, mắc cỡ.
Nghĩa của недотро́га
Danh từ
- Xấu hổ, mắc cỡ, trinh nữ.
Biến cách của недотро́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | недотро́га | недотро́ги |
| Sinh cách кого? чего? | недотро́ги | недотро́г |
| Tặng cách кому? чему? | недотро́ге | недотро́гам |
| Đối cách кого? что? | недотро́гу | недотро́г |
| Công cụ cách кем? чем? | недотро́гой | недотро́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | недотро́ге | недотро́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với недотро́га
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
недотрога nghĩa là gì?
недотрога (danh từ) nghĩa là xấu hổ, mắc cỡ.
недотрога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là недотро́га (phiên âm Latinh nedotróga, IPA [nʲɪdɐˈtroɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.