TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неесте́ственный

nejestéstvennyj[nʲɪ(j)ɪˈsʲtʲestvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неесте́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неесте́ственный nghĩa là không tự nhiên, không bình thường, khác thường.

Nghĩa của неесте́ственный

Tính từ

  1. Không tự nhiên.
    • неесте́ственная смерть[cái] chết không tự nhiên, chết không bình thường
  2. ненормальный Không bình thường, khác thường.
  3. деланный Giả tạo, gượng gạo, cười gượng.

Biến cách của неесте́ственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеесте́ственныйнеесте́ственноенеесте́ственнаянеесте́ственные
Sinh cáchнеесте́ственногонеесте́ственногонеесте́ственнойнеесте́ственных
Tặng cáchнеесте́ственномунеесте́ственномунеесте́ственнойнеесте́ственным
Đối cáchнеесте́ственный / неесте́ственногонеесте́ственноенеесте́ственнуюнеесте́ственные / неесте́ственных
Công cụ cáchнеесте́ственнымнеесте́ственнымнеесте́ственнойнеесте́ственными
Giới cáchнеесте́ственномнеесте́ственномнеесте́ственнойнеесте́ственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неесте́ственный

Trái nghĩa

Họ từ của неесте́ственный

Câu hỏi thường gặp

неестественный nghĩa là gì?

неестественный (tính từ) nghĩa là không tự nhiên, không bình thường, khác thường.

неестественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неесте́ственный (phiên âm Latinh nejestéstvennyj, IPA [nʲɪ(j)ɪˈsʲtʲestvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.