TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не́жность

giống cáibất động vật
néžnostʹ[ˈnʲeʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên не́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

не́жность nghĩa là dịu dàng, âu yếm.

Nghĩa của не́жность

Danh từ

  1. [Sự, tính] dịu dàng, âu yếm, trìu mến.
  2. số nhiều Не́жности (khẩu ngữ) — (ласки) cử chỉ âu yếm (trìu mến)
  3. ласковые слова Lời nói dịu dàng (âu yếm, trìu mến).

Biến cách của не́жность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?не́жностьне́жности
Sinh cách кого? чего?не́жностине́жностей
Tặng cách кому? чему?не́жностине́жностям
Đối cách кого? что?не́жностьне́жности
Công cụ cách кем? чем?не́жностьюне́жностями
Giới cách о ком? о чём?не́жностине́жностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́жность

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нежность nghĩa là gì?

нежность (danh từ) nghĩa là dịu dàng, âu yếm.

нежность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не́жность (phiên âm Latinh néžnostʹ, IPA [ˈnʲeʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.