TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незначи́тельный

neznačítelʹnyj[nʲɪznɐˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незначи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незначи́тельный nghĩa là nhỏ, bé, nhỏ mọn.

Nghĩa của незначи́тельный

Tính từ

  1. небольшой Nhỏ, bé, ít, mọn, nhỏ bé, ít ỏi.
    • незначи́тельная су́мма де́негmón tiền nhỏ, số tiền ít
  2. маловажный Nhỏ, nhỏ mọn, không đáng kể, không quan trọng.
    • незначительный по́вод[cái] cớ nhỏ, nguyên cớ nhỏ mọn, duyên cớ không đáng kể

Biến cách của незначи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезначи́тельныйнезначи́тельноенезначи́тельнаянезначи́тельные
Sinh cáchнезначи́тельногонезначи́тельногонезначи́тельнойнезначи́тельных
Tặng cáchнезначи́тельномунезначи́тельномунезначи́тельнойнезначи́тельным
Đối cáchнезначи́тельный / незначи́тельногонезначи́тельноенезначи́тельнуюнезначи́тельные / незначи́тельных
Công cụ cáchнезначи́тельнымнезначи́тельнымнезначи́тельнойнезначи́тельными
Giới cáchнезначи́тельномнезначи́тельномнезначи́тельнойнезначи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của незначи́тельный

So sánh hơn(по)незначи́тельнее

Họ từ của незначи́тельный

Câu hỏi thường gặp

незначительный nghĩa là gì?

незначительный (tính từ) nghĩa là nhỏ, bé, nhỏ mọn.

незначительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незначи́тельный (phiên âm Latinh neznačítelʹnyj, IPA [nʲɪznɐˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.