TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незри́мый

nezrímyj[nʲɪzˈrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незри́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незри́мый nghĩa là không trông thấy được, kín đáo.

Nghĩa của незри́мый

Tính từ

  1. Không trông thấy được, kín đáo, thầm kín.

Biến cách của незри́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезри́мыйнезри́моенезри́маянезри́мые
Sinh cáchнезри́могонезри́могонезри́мойнезри́мых
Tặng cáchнезри́момунезри́момунезри́мойнезри́мым
Đối cáchнезри́мый / незри́могонезри́моенезри́муюнезри́мые / незри́мых
Công cụ cáchнезри́мымнезри́мымнезри́мойнезри́мыми
Giới cáchнезри́момнезри́момнезри́мойнезри́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незри́мый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

незримый nghĩa là gì?

незримый (tính từ) nghĩa là không trông thấy được, kín đáo.

незримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незри́мый (phiên âm Latinh nezrímyj, IPA [nʲɪzˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.