неисчисли́мый
Dấu sắc trên неисчисли́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неисчисли́мый nghĩa là vô số, hằng hà sa số.
Nghĩa của неисчисли́мый
Tính từ
- Vô số, hằng hà sa số, nhiều vô kể.
Biến cách của неисчисли́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неисчисли́мый | неисчисли́мое | неисчисли́мая | неисчисли́мые |
| Sinh cách | неисчисли́мого | неисчисли́мого | неисчисли́мой | неисчисли́мых |
| Tặng cách | неисчисли́мому | неисчисли́мому | неисчисли́мой | неисчисли́мым |
| Đối cách | неисчисли́мый / неисчисли́мого | неисчисли́мое | неисчисли́мую | неисчисли́мые / неисчисли́мых |
| Công cụ cách | неисчисли́мым | неисчисли́мым | неисчисли́мой | неисчисли́мыми |
| Giới cách | неисчисли́мом | неисчисли́мом | неисчисли́мой | неисчисли́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của неисчисли́мый
Câu hỏi thường gặp
неисчислимый nghĩa là gì?
неисчислимый (tính từ) nghĩa là vô số, hằng hà sa số.
неисчислимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неисчисли́мый (phiên âm Latinh neisčislímyj, IPA [nʲɪɪɕt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.