TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неисчисли́мый

neisčislímyj[nʲɪɪɕt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неисчисли́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неисчисли́мый nghĩa là vô số, hằng hà sa số.

Nghĩa của неисчисли́мый

Tính từ

  1. Vô số, hằng hà sa số, nhiều vô kể.

Biến cách của неисчисли́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеисчисли́мыйнеисчисли́моенеисчисли́маянеисчисли́мые
Sinh cáchнеисчисли́могонеисчисли́могонеисчисли́мойнеисчисли́мых
Tặng cáchнеисчисли́момунеисчисли́момунеисчисли́мойнеисчисли́мым
Đối cáchнеисчисли́мый / неисчисли́могонеисчисли́моенеисчисли́муюнеисчисли́мые / неисчисли́мых
Công cụ cáchнеисчисли́мымнеисчисли́мымнеисчисли́мойнеисчисли́мыми
Giới cáchнеисчисли́момнеисчисли́момнеисчисли́мойнеисчисли́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неисчисли́мый

Câu hỏi thường gặp

неисчислимый nghĩa là gì?

неисчислимый (tính từ) nghĩa là vô số, hằng hà sa số.

неисчислимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неисчисли́мый (phiên âm Latinh neisčislímyj, IPA [nʲɪɪɕt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.