TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незако́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nezakónnyj[nʲɪzɐˈkonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незако́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незако́нный nghĩa là trái phép, không hợp pháp.

Nghĩa của незако́нный

Tính từ

  1. Trái phép, không hợp pháp, bất hợp pháp, phạm pháp, phi pháp, trái pháp luật.
    • незаконный актhành vi trái phép (bất hợp pháp, phạm pháp, phi pháp, trái pháp luật)

Biến cách của незако́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезако́нныйнезако́нноенезако́ннаянезако́нные
Sinh cáchнезако́нногонезако́нногонезако́ннойнезако́нных
Tặng cáchнезако́нномунезако́нномунезако́ннойнезако́нным
Đối cáchнезако́нный / незако́нногонезако́нноенезако́ннуюнезако́нные / незако́нных
Công cụ cáchнезако́ннымнезако́ннымнезако́ннойнезако́нными
Giới cáchнезако́нномнезако́нномнезако́ннойнезако́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незако́нный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

незаконный nghĩa là gì?

незаконный (tính từ) nghĩa là trái phép, không hợp pháp.

незаконный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незако́нный (phiên âm Latinh nezakónnyj, IPA [nʲɪzɐˈkonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.