малочи́сленный
Dấu sắc trên малочи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малочи́сленный nghĩa là ít, không nhiều.
Nghĩa của малочи́сленный
Tính từ
- Ít, không nhiều, không đông.
Biến cách của малочи́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малочи́сленный | малочи́сленное | малочи́сленная | малочи́сленные |
| Sinh cách | малочи́сленного | малочи́сленного | малочи́сленной | малочи́сленных |
| Tặng cách | малочи́сленному | малочи́сленному | малочи́сленной | малочи́сленным |
| Đối cách | малочи́сленный / малочи́сленного | малочи́сленное | малочи́сленную | малочи́сленные / малочи́сленных |
| Công cụ cách | малочи́сленным | малочи́сленным | малочи́сленной | малочи́сленными |
| Giới cách | малочи́сленном | малочи́сленном | малочи́сленной | малочи́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với малочи́сленный
Đồng nghĩa
Họ từ của малочи́сленный
Câu hỏi thường gặp
малочисленный nghĩa là gì?
малочисленный (tính từ) nghĩa là ít, không nhiều.
малочисленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малочи́сленный (phiên âm Latinh maločíslennyj, IPA [məɫɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.