TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малочи́сленный

maločíslennyj[məɫɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малочи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малочи́сленный nghĩa là ít, không nhiều.

Nghĩa của малочи́сленный

Tính từ

  1. Ít, không nhiều, không đông.

Biến cách của малочи́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалочи́сленныймалочи́сленноемалочи́сленнаямалочи́сленные
Sinh cáchмалочи́сленногомалочи́сленногомалочи́сленноймалочи́сленных
Tặng cáchмалочи́сленномумалочи́сленномумалочи́сленноймалочи́сленным
Đối cáchмалочи́сленный / малочи́сленногомалочи́сленноемалочи́сленнуюмалочи́сленные / малочи́сленных
Công cụ cáchмалочи́сленныммалочи́сленныммалочи́сленноймалочи́сленными
Giới cáchмалочи́сленноммалочи́сленноммалочи́сленноймалочи́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với малочи́сленный

Đồng nghĩa

Họ từ của малочи́сленный

Câu hỏi thường gặp

малочисленный nghĩa là gì?

малочисленный (tính từ) nghĩa là ít, không nhiều.

малочисленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малочи́сленный (phiên âm Latinh maločíslennyj, IPA [məɫɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.