нена́стье
Dấu sắc trên нена́стье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нена́стье nghĩa là trời xấu, thời tiết u ám.
Nghĩa của нена́стье
Danh từ
- Trời xấu, thời tiết u ám, tiết trời hay mưa.
Biến cách của нена́стье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нена́стье | нена́стья |
| Sinh cách кого? чего? | нена́стья | нена́стий |
| Tặng cách кому? чему? | нена́стью | нена́стьям |
| Đối cách кого? что? | нена́стье | нена́стья |
| Công cụ cách кем? чем? | нена́стьем | нена́стьями |
| Giới cách о ком? о чём? | нена́стье | нена́стьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нена́стье
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ненастье nghĩa là gì?
ненастье (danh từ) nghĩa là trời xấu, thời tiết u ám.
ненастье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нена́стье (phiên âm Latinh nenástʹje, IPA [nʲɪˈnasʲtʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.