необразо́ванный
Dấu sắc trên необразо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необразо́ванный nghĩa là thất học, ít học.
Nghĩa của необразо́ванный
Tính từ
- Thất học, ít học, thiếu học, vô học; (невежественный) dốt nát.
Biến cách của необразо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | необразо́ванный | необразо́ванное | необразо́ванная | необразо́ванные |
| Sinh cách | необразо́ванного | необразо́ванного | необразо́ванной | необразо́ванных |
| Tặng cách | необразо́ванному | необразо́ванному | необразо́ванной | необразо́ванным |
| Đối cách | необразо́ванный / необразо́ванного | необразо́ванное | необразо́ванную | необразо́ванные / необразо́ванных |
| Công cụ cách | необразо́ванным | необразо́ванным | необразо́ванной | необразо́ванными |
| Giới cách | необразо́ванном | необразо́ванном | необразо́ванной | необразо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của необразо́ванный
| So sánh hơn | (по)необразо́ваннее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необразо́ванный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
необразованный nghĩa là gì?
необразованный (tính từ) nghĩa là thất học, ít học.
необразованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необразо́ванный (phiên âm Latinh neobrazóvannyj, IPA [nʲɪəbrɐˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.