неперехо́дный
Dấu sắc trên неперехо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неперехо́дный nghĩa là nội.
Nghĩa của неперехо́дный
Tính từ
- Nội.
Biến cách của неперехо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неперехо́дный | неперехо́дное | неперехо́дная | неперехо́дные |
| Sinh cách | неперехо́дного | неперехо́дного | неперехо́дной | неперехо́дных |
| Tặng cách | неперехо́дному | неперехо́дному | неперехо́дной | неперехо́дным |
| Đối cách | неперехо́дный / неперехо́дного | неперехо́дное | неперехо́дную | неперехо́дные / неперехо́дных |
| Công cụ cách | неперехо́дным | неперехо́дным | неперехо́дной | неперехо́дными |
| Giới cách | неперехо́дном | неперехо́дном | неперехо́дной | неперехо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неперехо́дный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
непереходный nghĩa là gì?
непереходный (tính từ) nghĩa là nội.
непереходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неперехо́дный (phiên âm Latinh neperexódnyj, IPA [nʲɪpʲɪrʲɪˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.