непостоя́нство
Dấu sắc trên непостоя́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непостоя́нство nghĩa là tính hay thay đổi, bất thường.
Nghĩa của непостоя́нство
Danh từ
- Tính hay thay đổi, bất thường; (изменчивый характер) tính nết bất thường, bất thường tính.
Biến cách của непостоя́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непостоя́нство | непостоя́нства |
| Sinh cách кого? чего? | непостоя́нства | непостоя́нств |
| Tặng cách кому? чему? | непостоя́нству | непостоя́нствам |
| Đối cách кого? что? | непостоя́нство | непостоя́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | непостоя́нством | непостоя́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | непостоя́нстве | непостоя́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непостоя́нство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
непостоянство nghĩa là gì?
непостоянство (danh từ) nghĩa là tính hay thay đổi, bất thường.
непостоянство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непостоя́нство (phiên âm Latinh nepostojánstvo, IPA [nʲɪpəstɐˈjanstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.