TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непостоя́нство

giống trungbất động vật
nepostojánstvo[nʲɪpəstɐˈjanstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непостоя́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непостоя́нство nghĩa là tính hay thay đổi, bất thường.

Nghĩa của непостоя́нство

Danh từ

  1. Tính hay thay đổi, bất thường; (изменчивый характер) tính nết bất thường, bất thường tính.

Biến cách của непостоя́нство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?непостоя́нствонепостоя́нства
Sinh cách кого? чего?непостоя́нстванепостоя́нств
Tặng cách кому? чему?непостоя́нствунепостоя́нствам
Đối cách кого? что?непостоя́нствонепостоя́нства
Công cụ cách кем? чем?непостоя́нствомнепостоя́нствами
Giới cách о ком? о чём?непостоя́нственепостоя́нствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непостоя́нство

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

непостоянство nghĩa là gì?

непостоянство (danh từ) nghĩa là tính hay thay đổi, bất thường.

непостоянство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непостоя́нство (phiên âm Latinh nepostojánstvo, IPA [nʲɪpəstɐˈjanstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.