неправдоподо́бный
Dấu sắc trên неправдоподо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неправдоподо́бный nghĩa là không giống sự thật, khó tin.
Nghĩa của неправдоподо́бный
Tính từ
- Không giống sự thật, khó tin; (необычный) lạ thường, kỳ lạ, khác thường, dị thường.
Biến cách của неправдоподо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неправдоподо́бный | неправдоподо́бное | неправдоподо́бная | неправдоподо́бные |
| Sinh cách | неправдоподо́бного | неправдоподо́бного | неправдоподо́бной | неправдоподо́бных |
| Tặng cách | неправдоподо́бному | неправдоподо́бному | неправдоподо́бной | неправдоподо́бным |
| Đối cách | неправдоподо́бный / неправдоподо́бного | неправдоподо́бное | неправдоподо́бную | неправдоподо́бные / неправдоподо́бных |
| Công cụ cách | неправдоподо́бным | неправдоподо́бным | неправдоподо́бной | неправдоподо́бными |
| Giới cách | неправдоподо́бном | неправдоподо́бном | неправдоподо́бной | неправдоподо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неправдоподо́бный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неправдоподобный nghĩa là gì?
неправдоподобный (tính từ) nghĩa là không giống sự thật, khó tin.
неправдоподобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неправдоподо́бный (phiên âm Latinh nepravdopodóbnyj, IPA [nʲɪprəvdəpɐˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.