TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правдоподо́бный

pravdopodóbnyj[prəvdəpɐˈdobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правдоподо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правдоподо́бный nghĩa là giống như thật.

Nghĩa của правдоподо́бный

Tính từ

  1. Giống như thật.

Biến cách của правдоподо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправдоподо́бныйправдоподо́бноеправдоподо́бнаяправдоподо́бные
Sinh cáchправдоподо́бногоправдоподо́бногоправдоподо́бнойправдоподо́бных
Tặng cáchправдоподо́бномуправдоподо́бномуправдоподо́бнойправдоподо́бным
Đối cáchправдоподо́бный / правдоподо́бногоправдоподо́бноеправдоподо́бнуюправдоподо́бные / правдоподо́бных
Công cụ cáchправдоподо́бнымправдоподо́бнымправдоподо́бнойправдоподо́бными
Giới cáchправдоподо́бномправдоподо́бномправдоподо́бнойправдоподо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правдоподо́бный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

правдоподобный nghĩa là gì?

правдоподобный (tính từ) nghĩa là giống như thật.

правдоподобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правдоподо́бный (phiên âm Latinh pravdopodóbnyj, IPA [prəvdəpɐˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.