правдоподо́бный
Dấu sắc trên правдоподо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правдоподо́бный nghĩa là giống như thật.
Nghĩa của правдоподо́бный
Tính từ
- Giống như thật.
Biến cách của правдоподо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | правдоподо́бный | правдоподо́бное | правдоподо́бная | правдоподо́бные |
| Sinh cách | правдоподо́бного | правдоподо́бного | правдоподо́бной | правдоподо́бных |
| Tặng cách | правдоподо́бному | правдоподо́бному | правдоподо́бной | правдоподо́бным |
| Đối cách | правдоподо́бный / правдоподо́бного | правдоподо́бное | правдоподо́бную | правдоподо́бные / правдоподо́бных |
| Công cụ cách | правдоподо́бным | правдоподо́бным | правдоподо́бной | правдоподо́бными |
| Giới cách | правдоподо́бном | правдоподо́бном | правдоподо́бной | правдоподо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правдоподо́бный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
правдоподобный nghĩa là gì?
правдоподобный (tính từ) nghĩa là giống như thật.
правдоподобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правдоподо́бный (phiên âm Latinh pravdopodóbnyj, IPA [prəvdəpɐˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.