непрекло́нность
Dấu sắc trên непрекло́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непрекло́нность nghĩa là kiên định, bền vững.
Nghĩa của непрекло́нность
Danh từ
- [Sự, tính] kiên định, bền vững, kiên quyết, bất khuất.
Biến cách của непрекло́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непрекло́нность | непрекло́нности |
| Sinh cách кого? чего? | непрекло́нности | непрекло́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | непрекло́нности | непрекло́нностям |
| Đối cách кого? что? | непрекло́нность | непрекло́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | непрекло́нностью | непрекло́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | непрекло́нности | непрекло́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của непрекло́нность
Câu hỏi thường gặp
непреклонность nghĩa là gì?
непреклонность (danh từ) nghĩa là kiên định, bền vững.
непреклонность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непрекло́нность (phiên âm Latinh nepreklónnostʹ, IPA [nʲɪprʲɪˈkɫonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.