непью́щий
Dấu sắc trên непью́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непью́щий nghĩa là không rượu chè, không uống rượu.
Nghĩa của непью́щий
Tính từ
- Không rượu chè, không uống rượu.
Biến cách của непью́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непью́щий | непью́щее | непью́щая | непью́щие |
| Sinh cách | непью́щего | непью́щего | непью́щей | непью́щих |
| Tặng cách | непью́щему | непью́щему | непью́щей | непью́щим |
| Đối cách | непью́щий / непью́щего | непью́щее | непью́щую | непью́щие / непью́щих |
| Công cụ cách | непью́щим | непью́щим | непью́щей | непью́щими |
| Giới cách | непью́щем | непью́щем | непью́щей | непью́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непью́щий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
непьющий nghĩa là gì?
непьющий (tính từ) nghĩa là không rượu chè, không uống rượu.
непьющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непью́щий (phiên âm Latinh nepʹjúščij, IPA [nʲɪˈp⁽ʲ⁾jʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.