TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непью́щий

nepʹjúščij[nʲɪˈp⁽ʲ⁾jʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непью́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непью́щий nghĩa là không rượu chè, không uống rượu.

Nghĩa của непью́щий

Tính từ

  1. Không rượu chè, không uống rượu.

Biến cách của непью́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепью́щийнепью́щеенепью́щаянепью́щие
Sinh cáchнепью́щегонепью́щегонепью́щейнепью́щих
Tặng cáchнепью́щемунепью́щемунепью́щейнепью́щим
Đối cáchнепью́щий / непью́щегонепью́щеенепью́щуюнепью́щие / непью́щих
Công cụ cáchнепью́щимнепью́щимнепью́щейнепью́щими
Giới cáchнепью́щемнепью́щемнепью́щейнепью́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непью́щий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

непьющий nghĩa là gì?

непьющий (tính từ) nghĩa là không rượu chè, không uống rượu.

непьющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непью́щий (phiên âm Latinh nepʹjúščij, IPA [nʲɪˈp⁽ʲ⁾jʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.