непутёвый
giống đựcđộng vật
neputjóvyj[nʲɪpʊˈtʲɵvɨj]
giọng máy của trình duyệt
непутёвый nghĩa là phóng lãng, phóng đãng.
Nghĩa của непутёвый
Tính từ
- Phóng lãng, phóng đãng, phóng túng; (бестолковый) vô tích sự.
- непутёвый челове́к[con] người phóng lãng, người vô tích sự
- непутёвая жизнь[cuộc] đời phóng đãng, sống phóng túng
Biến cách của непутёвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непутёвый | непутёвое | непутёвая | непутёвые |
| Sinh cách | непутёвого | непутёвого | непутёвой | непутёвых |
| Tặng cách | непутёвому | непутёвому | непутёвой | непутёвым |
| Đối cách | непутёвый / непутёвого | непутёвое | непутёвую | непутёвые / непутёвых |
| Công cụ cách | непутёвым | непутёвым | непутёвой | непутёвыми |
| Giới cách | непутёвом | непутёвом | непутёвой | непутёвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của непутёвый
| So sánh hơn | (по)непутёвее |
Họ từ của непутёвый
Câu hỏi thường gặp
непутёвый nghĩa là gì?
непутёвый (tính từ) nghĩa là phóng lãng, phóng đãng.
непутёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непутёвый (phiên âm Latinh neputjóvyj, IPA [nʲɪpʊˈtʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.