TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непутёвый

giống đựcđộng vật
neputjóvyj[nʲɪpʊˈtʲɵvɨj] giọng máy của trình duyệt

непутёвый nghĩa là phóng lãng, phóng đãng.

Nghĩa của непутёвый

Tính từ

  1. Phóng lãng, phóng đãng, phóng túng; (бестолковый) vô tích sự.
    • непутёвый челове́к[con] người phóng lãng, người vô tích sự
    • непутёвая жизнь[cuộc] đời phóng đãng, sống phóng túng

Biến cách của непутёвый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепутёвыйнепутёвоенепутёваянепутёвые
Sinh cáchнепутёвогонепутёвогонепутёвойнепутёвых
Tặng cáchнепутёвомунепутёвомунепутёвойнепутёвым
Đối cáchнепутёвый / непутёвогонепутёвоенепутёвуюнепутёвые / непутёвых
Công cụ cáchнепутёвымнепутёвымнепутёвойнепутёвыми
Giới cáchнепутёвомнепутёвомнепутёвойнепутёвых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của непутёвый

So sánh hơn(по)непутёвее

Họ từ của непутёвый

Câu hỏi thường gặp

непутёвый nghĩa là gì?

непутёвый (tính từ) nghĩa là phóng lãng, phóng đãng.

непутёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непутёвый (phiên âm Latinh neputjóvyj, IPA [nʲɪpʊˈtʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.