ра́вный
Dấu sắc trên ра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́вный nghĩa là bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng, bình quyền.
Nghĩa của ра́вный
Tính từ
- по величине, качеству и т. п. Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhau.
- с ра́вной ско́ростьюvới tốc độ bằng nhau (ngang nhau, đều nhau, như nhau, giống nhau)
- на ра́вных усло́виахvới những điều kiện như nhau(giống nhau)
- не име́ть себе́ ра́вных по чему́-лvô song (có một không hai) về mặt gì, không ai bằng (không ai sánh kịp) về mặt gì
- по положению, правам и т. п Bình đẳng, bình quyền, ngang hàng, ngang nhau, đồng trang lứa.
- относи́ться к кому́-л. как к ра́вномуđối xử với ai như người ngang hàng (như người đồng trang lứa)
- составляющий какую-л. величину Bằng, vừa, ngang với.
- рассто́яние, ра́вное пяти́ ме́трамkhoảng cách bằng năm thước, cự ly vừa năm mét
- ра́вным о́бразом, в ра́вной ме́реcũng như thế, như nhau, ngang nhau, bằng nhau
- в ра́вной ме́ре винова́тcũng có lỗi như thế
- на ра́вныхngang hàng, đồng trang đồng lứa, bằng vai phải lứa
Biến cách của ра́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́вный | ра́вное | ра́вная | ра́вные |
| Sinh cách | ра́вного | ра́вного | ра́вной | ра́вных |
| Tặng cách | ра́вному | ра́вному | ра́вной | ра́вным |
| Đối cách | ра́вный / ра́вного | ра́вное | ра́вную | ра́вные / ра́вных |
| Công cụ cách | ра́вным | ра́вным | ра́вной | ра́вными |
| Giới cách | ра́вном | ра́вном | ра́вной | ра́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ра́вный
| So sánh hơn | (по)равне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́вный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ра́вный
- Пойдёт дождь, всё равно приду. Mà mưa thì vẫn cứ.Tatoeba #2808777
- Все люди рождаются равными в своих правах. Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng.Tatoeba #4279470
- Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193
- Моему учителю физики все равно, пропущу ли я занятия. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #5526
- Три в кубе равно двадцати семи. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808015
- Чему равен квадратный корень из ста? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384487
- Я знаю, что Тому всё равно. Tôi biết là Tom chả có quan tâm gì mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12611711
- Мне всё равно, где нам ужинать. Решай ты. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4407489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
равный nghĩa là gì?
равный (tính từ) nghĩa là bằng nhau, ngang nhau, bình đẳng, bình quyền.
равный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́вный (phiên âm Latinh rávnyj, IPA [ˈravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.