TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неслы́шный

neslýšnyj[nʲɪsˈɫɨʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неслы́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неслы́шный nghĩa là không có tiếng động, không nghe tiếng.

Nghĩa của неслы́шный

Tính từ

  1. Không có tiếng động, không nghe tiếng.
    • подойти́ неслы́шными шага́миrón rén đến gần, bước đến rất êm

Biến cách của неслы́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеслы́шныйнеслы́шноенеслы́шнаянеслы́шные
Sinh cáchнеслы́шногонеслы́шногонеслы́шнойнеслы́шных
Tặng cáchнеслы́шномунеслы́шномунеслы́шнойнеслы́шным
Đối cáchнеслы́шный / неслы́шногонеслы́шноенеслы́шнуюнеслы́шные / неслы́шных
Công cụ cáchнеслы́шнымнеслы́шнымнеслы́шнойнеслы́шными
Giới cáchнеслы́шномнеслы́шномнеслы́шнойнеслы́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неслы́шный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неслышный nghĩa là gì?

неслышный (tính từ) nghĩa là không có tiếng động, không nghe tiếng.

неслышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неслы́шный (phiên âm Latinh neslýšnyj, IPA [nʲɪsˈɫɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.