TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неспе́шный

nespéšnyj[nʲɪˈspʲeʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неспе́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неспе́шный nghĩa là thong thả, ung dung.

Nghĩa của неспе́шный

Tính từ

  1. Thong thả, ung dung, khoan thai, không vội [vàng], chậm rãi, không gấp.
    • неспе́шным ша́гомbước thong thả (ung dung, chậm rãi)
    • э́то де́ло неспе́шноеviệc này không gấp (không vội)

Biến cách của неспе́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеспе́шныйнеспе́шноенеспе́шнаянеспе́шные
Sinh cáchнеспе́шногонеспе́шногонеспе́шнойнеспе́шных
Tặng cáchнеспе́шномунеспе́шномунеспе́шнойнеспе́шным
Đối cáchнеспе́шный / неспе́шногонеспе́шноенеспе́шнуюнеспе́шные / неспе́шных
Công cụ cáchнеспе́шнымнеспе́шнымнеспе́шнойнеспе́шными
Giới cáchнеспе́шномнеспе́шномнеспе́шнойнеспе́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неспе́шный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неспешный nghĩa là gì?

неспешный (tính từ) nghĩa là thong thả, ung dung.

неспешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неспе́шный (phiên âm Latinh nespéšnyj, IPA [nʲɪˈspʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.