несостоя́тельный
Dấu sắc trên несостоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несостоя́тельный nghĩa là vỡ nợ, không trả nợ nổi, nghèo túng, túng bấn.
Nghĩa của несостоя́тельный
Tính từ
- Vỡ nợ, không trả nợ nổi, phá sản; (nghĩa bóng) bất lực.
- несостоятельный должни́кngười bị vỡ nợ, con nợ phá sản, người không trả nợ nổi
- небогатый Nghèo túng, túng bấn, nghèo.
- необоснованный Không căn cứ, vô căn cứ, thiêu căn cứ, thiếu cơ sở, không xác đáng.
- несостоя́тельная тео́рияhoc thuyết vô căn cứ (thiếu cơ sở, không xác đáng, bị phá sản)
Biến cách của несостоя́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несостоя́тельный | несостоя́тельное | несостоя́тельная | несостоя́тельные |
| Sinh cách | несостоя́тельного | несостоя́тельного | несостоя́тельной | несостоя́тельных |
| Tặng cách | несостоя́тельному | несостоя́тельному | несостоя́тельной | несостоя́тельным |
| Đối cách | несостоя́тельный / несостоя́тельного | несостоя́тельное | несостоя́тельную | несостоя́тельные / несостоя́тельных |
| Công cụ cách | несостоя́тельным | несостоя́тельным | несостоя́тельной | несостоя́тельными |
| Giới cách | несостоя́тельном | несостоя́тельном | несостоя́тельной | несостоя́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несостоя́тельный
Trái nghĩa
Họ từ của несостоя́тельный
Câu hỏi thường gặp
несостоятельный nghĩa là gì?
несостоятельный (tính từ) nghĩa là vỡ nợ, không trả nợ nổi, nghèo túng, túng bấn.
несостоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несостоя́тельный (phiên âm Latinh nesostojátelʹnyj, IPA [nʲɪsəstɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.