TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неудержи́мый

neuderžímyj[nʲɪʊdʲɪrˈʐɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неудержи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неудержи́мый nghĩa là không nhịn được, không ngăn cản nổi.

Nghĩa của неудержи́мый

Tính từ

  1. Không nhịn được, không ngăn cản nổi, không nén được, không cầm lòng được, không kìm hãm được.

Biến cách của неудержи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеудержи́мыйнеудержи́моенеудержи́маянеудержи́мые
Sinh cáchнеудержи́могонеудержи́могонеудержи́мойнеудержи́мых
Tặng cáchнеудержи́момунеудержи́момунеудержи́мойнеудержи́мым
Đối cáchнеудержи́мый / неудержи́могонеудержи́моенеудержи́муюнеудержи́мые / неудержи́мых
Công cụ cáchнеудержи́мымнеудержи́мымнеудержи́мойнеудержи́мыми
Giới cáchнеудержи́момнеудержи́момнеудержи́мойнеудержи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неудержи́мый

Câu hỏi thường gặp

неудержимый nghĩa là gì?

неудержимый (tính từ) nghĩa là không nhịn được, không ngăn cản nổi.

неудержимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неудержи́мый (phiên âm Latinh neuderžímyj, IPA [nʲɪʊdʲɪrˈʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.