ло́вкий
lóvkij[ˈɫofkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ло́вкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́вкий nghĩa là khéo, khéo léo.
Nghĩa của ло́вкий
Tính từ
- искусный Khéo, khéo léo, nhanh nhẹn, lanh lẹn.
- khẩu ngữ сообразительный Nhanh trí, khôn khéo.
- изворотливый Tháo vát, có tài xoay xở.
Biến cách của ло́вкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ло́вкий | ло́вкое | ло́вкая | ло́вкие |
| Sinh cách | ло́вкого | ло́вкого | ло́вкой | ло́вких |
| Tặng cách | ло́вкому | ло́вкому | ло́вкой | ло́вким |
| Đối cách | ло́вкий / ло́вкого | ло́вкое | ло́вкую | ло́вкие / ло́вких |
| Công cụ cách | ло́вким | ло́вким | ло́вкой | ло́вкими |
| Giới cách | ло́вком | ло́вком | ло́вкой | ло́вких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ло́вкий
| So sánh hơn | (по)ловче́е |
Họ từ của ло́вкий
Câu hỏi thường gặp
ловкий nghĩa là gì?
ловкий (tính từ) nghĩa là khéo, khéo léo.
ловкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́вкий (phiên âm Latinh lóvkij, IPA [ˈɫofkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.