неустраши́мый
Dấu sắc trên неустраши́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неустраши́мый nghĩa là can đảm, gan dạ.
Nghĩa của неустраши́мый
Tính từ
- Can đảm, gan dạ, táo bạo, cả gan, không hề biết sợ.
Biến cách của неустраши́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неустраши́мый | неустраши́мое | неустраши́мая | неустраши́мые |
| Sinh cách | неустраши́мого | неустраши́мого | неустраши́мой | неустраши́мых |
| Tặng cách | неустраши́мому | неустраши́мому | неустраши́мой | неустраши́мым |
| Đối cách | неустраши́мый / неустраши́мого | неустраши́мое | неустраши́мую | неустраши́мые / неустраши́мых |
| Công cụ cách | неустраши́мым | неустраши́мым | неустраши́мой | неустраши́мыми |
| Giới cách | неустраши́мом | неустраши́мом | неустраши́мой | неустраши́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неустраши́мый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неустрашимый nghĩa là gì?
неустрашимый (tính từ) nghĩa là can đảm, gan dạ.
неустрашимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неустраши́мый (phiên âm Latinh neustrašímyj, IPA [nʲɪʊstrɐˈʂɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.