TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неустраши́мый

neustrašímyj[nʲɪʊstrɐˈʂɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неустраши́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неустраши́мый nghĩa là can đảm, gan dạ.

Nghĩa của неустраши́мый

Tính từ

  1. Can đảm, gan dạ, táo bạo, cả gan, không hề biết sợ.

Biến cách của неустраши́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеустраши́мыйнеустраши́моенеустраши́маянеустраши́мые
Sinh cáchнеустраши́могонеустраши́могонеустраши́мойнеустраши́мых
Tặng cáchнеустраши́момунеустраши́момунеустраши́мойнеустраши́мым
Đối cáchнеустраши́мый / неустраши́могонеустраши́моенеустраши́муюнеустраши́мые / неустраши́мых
Công cụ cáchнеустраши́мымнеустраши́мымнеустраши́мойнеустраши́мыми
Giới cáchнеустраши́момнеустраши́момнеустраши́мойнеустраши́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неустраши́мый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неустрашимый nghĩa là gì?

неустрашимый (tính từ) nghĩa là can đảm, gan dạ.

неустрашимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неустраши́мый (phiên âm Latinh neustrašímyj, IPA [nʲɪʊstrɐˈʂɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.