TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неча́янный

nečájannyj[nʲɪˈt͡ɕæ(j)ɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неча́янный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неча́янный nghĩa là bất ngờ, bất thình lình, tình cờ, không chủ tâm.

Nghĩa của неча́янный

Tính từ

  1. неожиданный Bất ngờ, bất thình lình, thình lình.
  2. случайный Tình cờ, không chủ tâm, không cố ý, vô ý, vô tình.

Biến cách của неча́янный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеча́янныйнеча́янноенеча́яннаянеча́янные
Sinh cáchнеча́янногонеча́янногонеча́яннойнеча́янных
Tặng cáchнеча́янномунеча́янномунеча́яннойнеча́янным
Đối cáchнеча́янный / неча́янногонеча́янноенеча́яннуюнеча́янные / неча́янных
Công cụ cáchнеча́яннымнеча́яннымнеча́яннойнеча́янными
Giới cáchнеча́янномнеча́янномнеча́яннойнеча́янных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неча́янный

Câu hỏi thường gặp

нечаянный nghĩa là gì?

нечаянный (tính từ) nghĩa là bất ngờ, bất thình lình, tình cờ, không chủ tâm.

нечаянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неча́янный (phiên âm Latinh nečájannyj, IPA [nʲɪˈt͡ɕæ(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.