нечётный
nečótnyj[nʲɪˈt͡ɕɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
нечётный nghĩa là lẻ, không chẵn.
Nghĩa của нечётный
Tính từ
- Lẻ, không chẵn.
Biến cách của нечётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нечётный | нечётное | нечётная | нечётные |
| Sinh cách | нечётного | нечётного | нечётной | нечётных |
| Tặng cách | нечётному | нечётному | нечётной | нечётным |
| Đối cách | нечётный / нечётного | нечётное | нечётную | нечётные / нечётных |
| Công cụ cách | нечётным | нечётным | нечётной | нечётными |
| Giới cách | нечётном | нечётном | нечётной | нечётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нечётный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нечётный nghĩa là gì?
нечётный (tính từ) nghĩa là lẻ, không chẵn.
нечётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нечётный (phiên âm Latinh nečótnyj, IPA [nʲɪˈt͡ɕɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.