TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нешу́точный

nešútočnyj[nʲɪˈʂutət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нешу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нешу́точный nghĩa là khá nghiêm trọng, không phải chuyện chơi.

Nghĩa của нешу́точный

Tính từ

  1. Khá nghiêm trọng, không phải chuyện chơi.
    • де́ло нешу́точное!công việc quan trọng đấy!, tình hình nghiêm trọng đấy!, chẳng phải chuyện chơi đâu!

Biến cách của нешу́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнешу́точныйнешу́точноенешу́точнаянешу́точные
Sinh cáchнешу́точногонешу́точногонешу́точнойнешу́точных
Tặng cáchнешу́точномунешу́точномунешу́точнойнешу́точным
Đối cáchнешу́точный / нешу́точногонешу́точноенешу́точнуюнешу́точные / нешу́точных
Công cụ cáchнешу́точнымнешу́точнымнешу́точнойнешу́точными
Giới cáchнешу́точномнешу́точномнешу́точнойнешу́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нешу́точный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нешуточный nghĩa là gì?

нешуточный (tính từ) nghĩa là khá nghiêm trọng, không phải chuyện chơi.

нешуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нешу́точный (phiên âm Latinh nešútočnyj, IPA [nʲɪˈʂutət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.