нея́вка
Dấu sắc trên нея́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нея́вка nghĩa là sự vắng mặt, không có mặt.
Nghĩa của нея́вка
Danh từ
- Sự vắng mặt, không có mặt.
Biến cách của нея́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нея́вка | нея́вки |
| Sinh cách кого? чего? | нея́вки | нея́вок |
| Tặng cách кому? чему? | нея́вке | нея́вкам |
| Đối cách кого? что? | нея́вку | нея́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | нея́вкой | нея́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | нея́вке | нея́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нея́вка
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неявка nghĩa là gì?
неявка (danh từ) nghĩa là sự vắng mặt, không có mặt.
неявка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нея́вка (phiên âm Latinh nejávka, IPA [nʲɪˈjafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.