TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́вка

giống cáibất động vật
jávka[ˈjafkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́вка nghĩa là sự đến, ra, nơi họp kín.

Nghĩa của я́вка

Danh từ

  1. Sự đến, ra; (присутствие) [sự] có mặt, hiện diện; trình diện.
    • явка на суд[sự] đến phiên tòa, ra tòa
    • явка с пови́нной[sự] ra đầu thú
    • явка всех обяза́тельнаai cũng phải có mặt
  2. место Nơi họp kín, địa điểm họp bí mật.
  3. конспиративная встреча [cuộc] gặp gỡ bí mật.

Biến cách của я́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́вкая́вки
Sinh cách кого? чего?я́вкия́вок
Tặng cách кому? чему?я́вкея́вкам
Đối cách кого? что?я́вкуя́вки
Công cụ cách кем? чем?я́вкойя́вками
Giới cách о ком? о чём?я́вкея́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của я́вка

Câu hỏi thường gặp

явка nghĩa là gì?

явка (danh từ) nghĩa là sự đến, ra, nơi họp kín.

явка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́вка (phiên âm Latinh jávka, IPA [ˈjafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.