нижесле́дующий
Dấu sắc trên нижесле́дующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нижесле́дующий nghĩa là sau đây, dưới đây.
Nghĩa của нижесле́дующий
Tính từ
- Sau đây, dưới đây.
Biến cách của нижесле́дующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нижесле́дующий | нижесле́дующее | нижесле́дующая | нижесле́дующие |
| Sinh cách | нижесле́дующего | нижесле́дующего | нижесле́дующей | нижесле́дующих |
| Tặng cách | нижесле́дующему | нижесле́дующему | нижесле́дующей | нижесле́дующим |
| Đối cách | нижесле́дующий / нижесле́дующего | нижесле́дующее | нижесле́дующую | нижесле́дующие / нижесле́дующих |
| Công cụ cách | нижесле́дующим | нижесле́дующим | нижесле́дующей | нижесле́дующими |
| Giới cách | нижесле́дующем | нижесле́дующем | нижесле́дующей | нижесле́дующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нижесле́дующий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нижеследующий nghĩa là gì?
нижеследующий (tính từ) nghĩa là sau đây, dưới đây.
нижеследующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нижесле́дующий (phiên âm Latinh nižeslédujuščij, IPA [nʲɪʐɨs⁽ʲ⁾ˈlʲedʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.