TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нижесле́дующий

nižeslédujuščij[nʲɪʐɨs⁽ʲ⁾ˈlʲedʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нижесле́дующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нижесле́дующий nghĩa là sau đây, dưới đây.

Nghĩa của нижесле́дующий

Tính từ

  1. Sau đây, dưới đây.

Biến cách của нижесле́дующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнижесле́дующийнижесле́дующеенижесле́дующаянижесле́дующие
Sinh cáchнижесле́дующегонижесле́дующегонижесле́дующейнижесле́дующих
Tặng cáchнижесле́дующемунижесле́дующемунижесле́дующейнижесле́дующим
Đối cáchнижесле́дующий / нижесле́дующегонижесле́дующеенижесле́дующуюнижесле́дующие / нижесле́дующих
Công cụ cáchнижесле́дующимнижесле́дующимнижесле́дующейнижесле́дующими
Giới cáchнижесле́дующемнижесле́дующемнижесле́дующейнижесле́дующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нижесле́дующий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нижеследующий nghĩa là gì?

нижеследующий (tính từ) nghĩa là sau đây, dưới đây.

нижеследующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нижесле́дующий (phiên âm Latinh nižeslédujuščij, IPA [nʲɪʐɨs⁽ʲ⁾ˈlʲedʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.