нить
nitʹ[nʲitʲ]
giọng máy của trình duyệt
нить nghĩa là chỉ, sợi chỉ.
Nghĩa của нить
Danh từ
- Chỉ, sợi chỉ, sợi.
- nghĩa bóng то, что походе на нитку Dây, sợi, dây tóc.
- нить ла́мпы нака́ливанияsợi đèn, dây tóc đèn
- не́рвные нитиdây thần kinh
- nghĩa bóng то, что соединяет одно с другим [sự, mối] mạch liên lạc, liên hệ, nối tiếp.
- потеря́ть нить разгово́раmất mạch lạc của câu chuyện, chuyện không có mạch lạc
Biến cách của нить (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ни́ть | ни́ти |
| Sinh cách кого? чего? | ни́ти | ни́тей |
| Tặng cách кому? чему? | ни́ти | ни́тям |
| Đối cách кого? что? | ни́ть | ни́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | ни́тью | ни́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | ни́ти | ни́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нить
Câu hỏi thường gặp
нить nghĩa là gì?
нить (danh từ) nghĩa là chỉ, sợi chỉ.
нить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нить (phiên âm Latinh nitʹ, IPA [nʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.