нове́лла
giống cáibất động vật
novélla[nɐˈvʲeɫ(ː)ə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нове́лла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нове́лла nghĩa là truyện ngắn.
Nghĩa của нове́лла
Danh từ
- Truyện ngắn.
Biến cách của нове́лла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нове́лла | нове́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | нове́ллы | нове́лл |
| Tặng cách кому? чему? | нове́лле | нове́ллам |
| Đối cách кого? что? | нове́ллу | нове́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | нове́ллой | нове́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | нове́лле | нове́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нове́лла
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
новелла nghĩa là gì?
новелла (danh từ) nghĩa là truyện ngắn.
новелла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нове́лла (phiên âm Latinh novélla, IPA [nɐˈvʲeɫ(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.