нож
нож nghĩa là con dao, dao rựa.
Nghĩa của нож
Danh từ
- Con dao, dao rựa, dao phay, dao pha; (для бумаги) [con] dao rọc.
- столо́вый нож[con] dao an, dao bàn
- перочи́нный нож[con] dao nhíp, dao díp, dao xếp
Biến cách của нож (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́ж | ножи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ножа́ | ноже́й |
| Tặng cách кому? чему? | ножу́ | ножа́м |
| Đối cách кого? что? | но́ж | ножи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ножо́м | ножа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ноже́ | ножа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нож
Câu ví dụ với нож
- Играя с ножом, непременно порежешься. Chơi dao có ngày đứt tay.Tatoeba #2808793
- Этот нож очень мне пригодился. Con dao này rất hữu ích với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3623540
- Том спрятал нож под подушку. Tom giấu con dao dưới gối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7577947
- Этот нож совсем не острый. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807623
- У тебя есть нож? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5222128
- У вас есть нож? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5497445
- У тебя нож есть? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12261353
- У вас нож есть? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12261354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нож nghĩa là gì?
нож (danh từ) nghĩa là con dao, dao rựa.
нож đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нож (phiên âm Latinh nož, IPA [noʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.