TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нож

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nož[noʂ] giọng máy của trình duyệt

нож nghĩa là con dao, dao rựa.

Nghĩa của нож

Danh từ

  1. Con dao, dao rựa, dao phay, dao pha; (для бумаги) [con] dao rọc.
    • столо́вый нож[con] dao an, dao bàn
    • перочи́нный нож[con] dao nhíp, dao díp, dao xếp

Biến cách của нож (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?но́жножи́
Sinh cách кого? чего?ножа́ноже́й
Tặng cách кому? чему?ножу́ножа́м
Đối cách кого? что?но́жножи́
Công cụ cách кем? чем?ножо́множа́ми
Giới cách о ком? о чём?ноже́ножа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của нож

Câu ví dụ với нож

  • Играя с ножом, непременно порежешься. Chơi dao có ngày đứt tay.Tatoeba #2808793
  • Этот нож очень мне пригодился. Con dao này rất hữu ích với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3623540
  • Том спрятал нож под подушку. Tom giấu con dao dưới gối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7577947
  • Этот нож совсем не острый. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807623
  • У тебя есть нож? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5222128
  • У вас есть нож? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5497445
  • У тебя нож есть? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12261353
  • У вас нож есть? Bạn có dao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12261354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нож nghĩa là gì?

нож (danh từ) nghĩa là con dao, dao rựa.

нож đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нож (phiên âm Latinh nož, IPA [noʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.