TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нуль

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nulʹ[nulʲ] giọng máy của trình duyệt

нуль nghĩa là không, zêrô.

Nghĩa của нуль

Danh từ

  1. Số không, không, zêrô.
    • ни́же нуля́dưới không, âm
  2. khẩu ngữ о ничтожном человеке Một con số không, kẻ tiểu nhân, người hèn hạ, người hèn mọn.

Biến cách của нуль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ну́льнули́
Sinh cách кого? чего?нуля́нуле́й
Tặng cách кому? чему?нулю́нуля́м
Đối cách кого? что?ну́льнули́
Công cụ cách кем? чем?нулёмнуля́ми
Giới cách о ком? о чём?нуле́нуля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нуль

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với нуль

  • Сегодня в Бостоне было 36 градусов выше нуля. Hôm nay Boston 36 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4161227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нуль nghĩa là gì?

нуль (danh từ) nghĩa là không, zêrô.

нуль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нуль (phiên âm Latinh nulʹ, IPA [nulʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.