нома́д
Dấu sắc trên нома́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нома́д nghĩa là người dân du mục.
Nghĩa của нома́д
Danh từ
- Người dân du mục.
Biến cách của нома́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нома́д | нома́ды |
| Sinh cách кого? чего? | нома́да | нома́дов |
| Tặng cách кому? чему? | нома́ду | нома́дам |
| Đối cách кого? что? | нома́да | нома́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | нома́дом | нома́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | нома́де | нома́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нома́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
номад nghĩa là gì?
номад (danh từ) nghĩa là người dân du mục.
номад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нома́д (phiên âm Latinh nomád, IPA [nɐˈmat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.