ночни́к
Dấu sắc trên ночни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ночни́к nghĩa là đèn chong, đèn chong đêm.
Nghĩa của ночни́к
Danh từ
- [Cái, cây] đèn chong, đèn chong đêm.
Biến cách của ночни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ночни́к | ночники́ |
| Sinh cách кого? чего? | ночника́ | ночнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | ночнику́ | ночника́м |
| Đối cách кого? что? | ночника́ | ночнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ночнико́м | ночника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ночнике́ | ночника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ночни́к
Câu hỏi thường gặp
ночник nghĩa là gì?
ночник (danh từ) nghĩa là đèn chong, đèn chong đêm.
ночник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ночни́к (phiên âm Latinh nočník, IPA [nɐt͡ɕˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.