TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ну́дный

núdnyj[ˈnudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ну́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ну́дный nghĩa là chán ngấy, chán ngắt.

Nghĩa của ну́дный

Tính từ

  1. Chán ngấy, chán ngắt, chán mớ đời, buồn tẻ.
    • како́й он ну́дный!nó thật là chán mớ đời!

Biến cách của ну́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchну́дныйну́дноену́днаяну́дные
Sinh cáchну́дногону́дногону́днойну́дных
Tặng cáchну́дномуну́дномуну́днойну́дным
Đối cáchну́дный / ну́дногону́дноену́днуюну́дные / ну́дных
Công cụ cáchну́днымну́днымну́днойну́дными
Giới cáchну́дномну́дномну́днойну́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ну́дный

So sánh hơn(по)нудне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ну́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нудный nghĩa là gì?

нудный (tính từ) nghĩa là chán ngấy, chán ngắt.

нудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ну́дный (phiên âm Latinh núdnyj, IPA [ˈnudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.