ну́дный
Dấu sắc trên ну́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ну́дный nghĩa là chán ngấy, chán ngắt.
Nghĩa của ну́дный
Tính từ
- Chán ngấy, chán ngắt, chán mớ đời, buồn tẻ.
- како́й он ну́дный!nó thật là chán mớ đời!
Biến cách của ну́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ну́дный | ну́дное | ну́дная | ну́дные |
| Sinh cách | ну́дного | ну́дного | ну́дной | ну́дных |
| Tặng cách | ну́дному | ну́дному | ну́дной | ну́дным |
| Đối cách | ну́дный / ну́дного | ну́дное | ну́дную | ну́дные / ну́дных |
| Công cụ cách | ну́дным | ну́дным | ну́дной | ну́дными |
| Giới cách | ну́дном | ну́дном | ну́дной | ну́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ну́дный
| So sánh hơn | (по)нудне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ну́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нудный nghĩa là gì?
нудный (tính từ) nghĩa là chán ngấy, chán ngắt.
нудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ну́дный (phiên âm Latinh núdnyj, IPA [ˈnudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.