ску́чный
Dấu sắc trên ску́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ску́чный nghĩa là buồn tẻ, chán ngắt, chán phè, chán ngấy.
Nghĩa của ску́чный
Tính từ
- вызывающий скуку Buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, tẻ.
- о занятии тж. Chán phè, chán ngấy, nhạt nheo, nhạt phèo.
- скучный разгово́рcâu chuyện chán phè (chán ngấy, nhạt nhẽo, nhạt phèo, nghe chán chết, chán như cơm nếp nát)
- скучный челове́кcon người chán phè (chán ngấy)
- выражающийб, испытывающий скуку Buồn chán, buồn nản.
- унылый Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu, u buồn.
- ску́чное лицо́bộ mặt buồn chán (buồn rầu)
Biến cách của ску́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ску́чный | ску́чное | ску́чная | ску́чные |
| Sinh cách | ску́чного | ску́чного | ску́чной | ску́чных |
| Tặng cách | ску́чному | ску́чному | ску́чной | ску́чным |
| Đối cách | ску́чный / ску́чного | ску́чное | ску́чную | ску́чные / ску́чных |
| Công cụ cách | ску́чным | ску́чным | ску́чной | ску́чными |
| Giới cách | ску́чном | ску́чном | ску́чной | ску́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ску́чный
| So sánh hơn | (по)скучне́е |
| So sánh nhất | са́мый ску́чный |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ску́чный
Đồng nghĩa
Họ từ của ску́чный
Câu ví dụ với ску́чный
- Этот фильм и в самом деле скучный! Bộ phim này chán òm!Tatoeba #4282373
- Этот фильм невероятно скучный. Bộ phim này chán cực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916922
- Честно говоря, его доклады всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817488
- Честно говоря, его выступления всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2593374
- Если вам скучно, можете помочь Татоэбе. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2827093
- Мне скучно, потому что мне нечего делать. Tôi chán vì tôi không có gì để làm cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357372
- В школе мне скучно. Trường học làm tôi chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3218725
- Сидеть дома скучно. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скучный nghĩa là gì?
скучный (tính từ) nghĩa là buồn tẻ, chán ngắt, chán phè, chán ngấy.
скучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ску́чный (phiên âm Latinh skúšnyj, IPA [ˈskuʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.