TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нужда́

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nuždá[nʊʐˈda] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нужда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нужда́ nghĩa là cần thiết, nhu cầu.

Nghĩa của нужда́

Danh từ

  1. надобность [sự] cần thiết, nhu cầu, cần.
    • испы́тывать нужду́ в чём-л.cần cái gì
    • без ну́ждыkhông cần
    • в слу́чае ну́ждыkhi cần, trong trường hợp cần thiết

Biến cách của нужда́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нужда́ну́жды
Sinh cách кого? чего?нужды́ну́жд
Tặng cách кому? чему?нужде́ну́ждам
Đối cách кого? что?нужду́ну́жды
Công cụ cách кем? чем?нуждо́йну́ждами
Giới cách о ком? о чём?нужде́ну́ждах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нужда́

Đồng nghĩa

Họ từ của нужда́

Câu ví dụ với нужда́

  • Вроде бы нет нужды спешить. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472327
  • Нет нужды скрывать. Không cần phải trốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4023647

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нужда nghĩa là gì?

нужда (danh từ) nghĩa là cần thiết, nhu cầu.

нужда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нужда́ (phiên âm Latinh nuždá, IPA [nʊʐˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.