нумера́ция
Dấu sắc trên нумера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нумера́ция nghĩa là đánh số, số.
Nghĩa của нумера́ция
Danh từ
- действие [sự] đánh số.
- цифровое обозначение Số.
Biến cách của нумера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нумера́ция | нумера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | нумера́ции | нумера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | нумера́ции | нумера́циям |
| Đối cách кого? что? | нумера́цию | нумера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | нумера́цией | нумера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | нумера́ции | нумера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нумера́ция
Câu hỏi thường gặp
нумерация nghĩa là gì?
нумерация (danh từ) nghĩa là đánh số, số.
нумерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нумера́ция (phiên âm Latinh numerácija, IPA [nʊmʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.