нулево́й
nulevój[nʊlʲɪˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нулево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нулево́й nghĩa là không, zêrô.
Nghĩa của нулево́й
Tính từ
- Thuộc về số không, không, zêrô.
- нулева́я температу́раkhông độ
- нулевой цикл(xây dựng) [việc, thời kỳ] làm công trình mặt bằng, xây dựng cốt không
Biến cách của нулево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нулево́й | нулево́е | нулева́я | нулевы́е |
| Sinh cách | нулево́го | нулево́го | нулево́й | нулевы́х |
| Tặng cách | нулево́му | нулево́му | нулево́й | нулевы́м |
| Đối cách | нулево́й / нулево́го | нулево́е | нулеву́ю | нулевы́е / нулевы́х |
| Công cụ cách | нулевы́м | нулевы́м | нулево́й | нулевы́ми |
| Giới cách | нулево́м | нулево́м | нулево́й | нулевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нулево́й
Đồng nghĩa
Họ từ của нулево́й
Câu hỏi thường gặp
нулевой nghĩa là gì?
нулевой (tính từ) nghĩa là không, zêrô.
нулевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нулево́й (phiên âm Latinh nulevój, IPA [nʊlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.