TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нулево́й

nulevój[nʊlʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нулево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нулево́й nghĩa là không, zêrô.

Nghĩa của нулево́й

Tính từ

  1. Thuộc về số không, không, zêrô.
    • нулева́я температу́раkhông độ
    • нулевой цикл(xây dựng) [việc, thời kỳ] làm công trình mặt bằng, xây dựng cốt không

Biến cách của нулево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнулево́йнулево́енулева́янулевы́е
Sinh cáchнулево́гонулево́гонулево́йнулевы́х
Tặng cáchнулево́мунулево́мунулево́йнулевы́м
Đối cáchнулево́й / нулево́гонулево́енулеву́юнулевы́е / нулевы́х
Công cụ cáchнулевы́мнулевы́мнулево́йнулевы́ми
Giới cáchнулево́мнулево́мнулево́йнулевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нулево́й

Đồng nghĩa

Họ từ của нулево́й

Câu hỏi thường gặp

нулевой nghĩa là gì?

нулевой (tính từ) nghĩa là không, zêrô.

нулевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нулево́й (phiên âm Latinh nulevój, IPA [nʊlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.