TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ню

giống trungbất động vật
nju[nʲu] giọng máy của trình duyệt

ню nghĩa là ảnh khỏa thân, ảnh lõa thể.

Nghĩa của ню

Danh từ

  1. Ảnh khỏa thân, ảnh lõa thể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ню

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ню nghĩa là gì?

ню (danh từ) nghĩa là ảnh khỏa thân, ảnh lõa thể.

ню đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ню (phiên âm Latinh nju, IPA [nʲu]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.