TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обагрить

thể hoàn thành
obagritʹ giọng máy của trình duyệt

обагрить nghĩa là nhuốm đỏ, nhuộm đỏ.

Nghĩa của обагрить

Nghĩa lấy theo mục обагрять.

Động từ

  1. Nhuốm đỏ, nhuộm đỏ.

Câu hỏi thường gặp

обагрить nghĩa là gì?

обагрить (động từ) nghĩa là nhuốm đỏ, nhuộm đỏ.

обагрить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обагрить (phiên âm Latinh obagritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.