обалдевать
thể chưa hoàn thành
obaldevatʹ
giọng máy của trình duyệt
обалдевать nghĩa là mụ người đi, quẫn trí.
Nghĩa của обалдевать
Động từ
- khẩu ngữ Mụ người đi, quẫn trí, đâm mê muội.
Cặp thể của обалдевать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
обалдевать nghĩa là gì?
обалдевать (động từ) nghĩa là mụ người đi, quẫn trí.
обалдевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обалдевать (phiên âm Latinh obaldevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.