TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обвернуть

thể hoàn thành
obvernutʹ giọng máy của trình duyệt

обвернуть nghĩa là gói, gói lại.

Nghĩa của обвернуть

Nghĩa lấy theo mục обвёртывать.

Động từ

  1. Gói, gói lại, bọc lại.

Câu hỏi thường gặp

обвернуть nghĩa là gì?

обвернуть (động từ) nghĩa là gói, gói lại.

обвернуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обвернуть (phiên âm Latinh obvernutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.