обвёртывать
обвёртывать nghĩa là gói, gói lại.
Nghĩa của обвёртывать
Động từ
- Gói, gói lại, bọc lại.
Cặp thể của обвёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обвёртывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обвёртываю |
| ты | обвёртываешь |
| он / она́ / оно́ | обвёртывает |
| мы | обвёртываем |
| вы | обвёртываете |
| они́ | обвёртывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обвёртывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обвёртывал |
| Giống cái (она́) | обвёртывала |
| Giống trung (оно́) | обвёртывало |
| Số nhiều (они́) | обвёртывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обвёртывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обвёртывайте |
Câu hỏi thường gặp
обвёртывать nghĩa là gì?
обвёртывать (động từ) nghĩa là gói, gói lại.
обвёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обвёртывать (phiên âm Latinh obvjórtyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.