TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обви́ть

thể hoàn thành
obvítʹ[ɐbˈvʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обви́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обви́ть nghĩa là quấn quanh, vấn quanh.

Nghĩa của обви́ть

Thể hoàn thành của обвива́ть.

Động từ

  1. Quấn quanh, vấn quanh, cuộn quanh, cuốn quanh.

Cặp thể của обви́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обви́ть

NgôiTương lai
яобовью́
тыобовьёшь
он / она́ / оно́обовьёт
мыобовьём
выобовьёте
они́обовью́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обви́л
Giống cái (она́)обвила́
Giống trung (оно́)обви́ло
Số nhiều (они́)обви́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обве́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обве́йте

Câu hỏi thường gặp

обвить nghĩa là gì?

обвить (động từ) nghĩa là quấn quanh, vấn quanh.

обвить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обви́ть (phiên âm Latinh obvítʹ, IPA [ɐbˈvʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.